抱头
bào tóu
Giữ đầu của bạn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giữ đầu của bạn
Ví dụ (3)
tīng dàobào zhà shēngrén menfēn fēnbào tóudūn xià
Nghe thấy tiếng nổ, người đi đường lần lượt ôm đầu ngồi thụp xuống.
yīnkǎo shì érbào tóu tòng
Cậu ấy vì thi không đỗ mà ôm đầu khóc thảm thiết.
jié fěimìng lìngdiàn suǒ yǒur énshuāng shǒubào tóukào qiángzhànhǎo
Tên cướp ra lệnh cho tất cả mọi người trong cửa hàng ôm đầu bằng hai tay đứng sát vào tường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây