卑贱
bēi jiàn
hèn mọn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hèn mọn
Ví dụ (3)
zhí méi yǒugāo guì jiàn zhī fēnyīng gāiqiáo rèn bēi jiàndegōng zuò
Nghề nghiệp không có sự phân chia cao thấp sang hèn, không nên coi thường bất kỳ công việc hèn mọn nào.
shǐ使chū shēnbēi jiàncóng wèifàng guò shūdemèng xiǎng
Cho dù xuất thân hèn mọn, cậu ấy cũng chưa từng từ bỏ ước mơ học tập.
fēng jiàn shè huì de wèishì bēi jiànde
Trong xã hội phong kiến, địa vị của nô lệ là vô cùng thấp kém hèn mọn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây