jiàn
rẻ tiền, hèn mọn
Hán việt: tiện
丨フノ丶一一フノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý tiền () ít (), rẻ tiền .

Thành phần cấu tạo

jiàn
rẻ tiền, hèn mọn
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Tiên (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rẻ tiền, hèn mọn
Ví dụ (5)
hěnduōshāngjiāzàiniánjiànmàishāng pǐn
Nhiều thương gia bán rẻ hàng hóa vào dịp cuối năm.
pínjiànzhījiāowàng
Tình bạn kết giao lúc nghèo hèn không thể nào quên.
biéchún cuìshìfànjiàn
Đừng để ý đến anh ta, anh ta hoàn toàn là đang làm trò hèn mọn (tự chuốc lấy nhục).
gepiànzizhēnshì chǐdejiànrén
Tên lừa đảo đó đúng là một kẻ hèn hạ vô sỉ.
zàigezhànluàndenián dàirénmìngcǎojiàn
Trong thời đại chiến tranh loạn lạc đó, mạng người rẻ rúng như cỏ rác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây