贱
丨フノ丶一一フノ丶
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 賤 có bộ Bối (貝), giản thể 贱 giữ ý tiền (贝) ít (戋), rẻ tiền 贱.
Thành phần cấu tạo
贱
rẻ tiền, hèn mọn
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
戋
Tiên (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rẻ tiền, hèn mọn
Ví dụ (5)
很多商家在年底贱卖商品。
Nhiều thương gia bán rẻ hàng hóa vào dịp cuối năm.
贫贱之交不可忘。
Tình bạn kết giao lúc nghèo hèn không thể nào quên.
你别理他,他纯粹是犯贱。
Đừng để ý đến anh ta, anh ta hoàn toàn là đang làm trò hèn mọn (tự chuốc lấy nhục).
那个骗子真是个无耻的贱人。
Tên lừa đảo đó đúng là một kẻ hèn hạ vô sỉ.
在那个战乱的年代,人命如草贱。
Trong thời đại chiến tranh loạn lạc đó, mạng người rẻ rúng như cỏ rác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây