卑
ノ丨フ一一ノ一丨
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Hình tay cầm vật sát đất, vị trí thấp kém, khiêm tốn 卑.
Thành phần cấu tạo
卑
khiêm tốn, hèn mọn
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, hèn mọn
Ví dụ (5)
他因为出身贫寒而感到自卑。
Anh ấy cảm thấy tự ti vì xuất thân nghèo khó.
伟人通常都有一颗谦卑的心。
Những vĩ nhân thường có một trái tim khiêm tốn.
尽管我的工作很卑微,但我依然感到自豪。
Mặc dù công việc của tôi rất hèn mọn, nhưng tôi vẫn cảm thấy tự hào.
使用这种卑鄙的手段是不会有好结果的。
Sử dụng những thủ đoạn đê hèn này sẽ không có kết cục tốt đẹp.
在现代社会,人没有尊卑贵贱之分。
Trong xã hội hiện đại, con người không có sự phân biệt tôn ti sang hèn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây