bēi
khiêm tốn, hèn mọn
Hán việt: ti
ノ丨フ一一ノ一丨
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình tay cầm vật sát đất, vị trí thấp kém, khiêm tốn .

Thành phần cấu tạo

bēi
khiêm tốn, hèn mọn
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, hèn mọn
Ví dụ (5)
yīnwèichū shēnpínhánérgǎndào bēi
Anh ấy cảm thấy tự ti vì xuất thân nghèo khó.
wěiréntōng chángdōuyǒuqiānbēidexīn
Những vĩ nhân thường có một trái tim khiêm tốn.
jǐn guǎndegōng zuòhěnbēiwēidànyīr ángǎndào háo
Mặc dù công việc của tôi rất hèn mọn, nhưng tôi vẫn cảm thấy tự hào.
shǐ yòng使zhèzhǒngbēi deshǒuduànshìhuìyǒuhǎojié guǒde
Sử dụng những thủ đoạn đê hèn này sẽ không có kết cục tốt đẹp.
zàixiàn dàishè huìrénméiyǒuzūnbēiguìjiànzhīfēn
Trong xã hội hiện đại, con người không có sự phân biệt tôn ti sang hèn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây