倍增
bèi zēng
nhân

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhân
Ví dụ (3)
tīng dàozhè gehǎo xiāo jiāxìn xīn bèi zēng
Nghe thấy tin tốt này, niềm tin của mọi người tăng lên gấp bội.
jìn nián láigāi shìdeyóu rén shùchéngbèi zēng shì
Những năm gần đây, lượng khách du lịch của thành phố này có xu hướng tăng gấp nhiều lần.
de zhǎnshǐ使shēng chǎnxiào bèi zēng
Sự phát triển của khoa học công nghệ khiến hiệu suất sản xuất tăng gấp nhiều lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây