崩塌
bēng tā
sụp đổ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sụp đổ
Ví dụ (3)
lián dǎo zhìshān bēng dào bèi duàn
Mưa lớn nhiều ngày dẫn đến sạt lở núi, đường sá bị ách tắc.
zhènzhōng duōlǎojiùfáng shùn jiānbēng
Trong trận động đất, nhiều ngôi nhà cũ kỹ đổ sập trong nháy mắt.
suí zhezhēn xiàngbèijiē de jiǎxíng xiàngchè bēng liǎo
Khi sự thật được tiết lộ, hình tượng giả tạo của anh ta hoàn toàn sụp đổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây