bēng
Sụp đổ, vỡ vụn
Hán việt: băng
丨フ丨ノフ一一ノフ一一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sụp đổ, vỡ vụn
Ví dụ (5)
tīngdàozhè gehuàixiāo chè bēng kuìle
Nghe tin xấu này, cô ấy hoàn toàn suy sụp.
liándebàodǎo zhìbēngle
Những ngày mưa lớn liên tiếp đã khiến con đập bị sụp đổ.
dēngshānzhěmenzàizhōng dàole dexuěbēng
Những người leo núi đã gặp phải một trận lở tuyết đáng sợ giữa đường.
debào zhàshēngyóu shānbēngliè
Tiếng nổ lớn giống như núi lở đất nứt.
yóu fǎng wèn访liàngguòwǎng zhàndebēngle
Do lượng truy cập quá lớn, máy chủ của trang web đã bị sập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây