逼人
bī rén
ép

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ép
Ví dụ (3)
zhè wèinián qīng jiā bèi zhǒngyīng bīr énde zhì
Vị doanh nhân trẻ tuổi này sở hữu một khí chất anh khí bức người.
hán fēngbīr énjiē shàngdexíngr éndōuguǒ jǐnliǎowài tào
Gió lạnh thấu xương (lạnh bức người), người đi bộ trên đường đều quấn chặt áo khoác.
shì tàibīr én men zuò chūjué
Tình thế ép người, chúng ta phải lập tức đưa ra quyết định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây