塌
一丨一丨フ一一フ丶一フ丶一
13
HSK7-9
Động từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sập, đổ, sụp, lở, lún, lõm, xẹp, tẹt (mũi).
Ví dụ (8)
地震导致很多房屋倒塌。
Động đất dẫn đến rất nhiều nhà cửa bị đổ sập.
这路面塌下去了一大块。
Mặt đường chỗ này bị sụt lún xuống một mảng lớn.
天塌下来有高个子顶着。
Trời có sập xuống thì có người cao chống đỡ (ý nói không cần lo lắng quá).
他的鼻梁有点塌,不太好看。
Sống mũi của anh ấy hơi tẹt (thấp/lõm), không đẹp lắm.
别坐在那个纸箱上,会被坐塌的。
Đừng ngồi lên cái thùng các-tông đó, sẽ bị ngồi bẹp (sập) đấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây