Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
塌
tā
sập, đổ, sụp, lở, lún, lõm, xẹp, tẹt (mũi).
Hán Việt:THÁP•Số nét:13 nét•Bộ thủ:土 Thổ•Loại từ:Động từ
一丨一丨フ一一フ丶一フ丶一
13 nét
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Nền đất (土) dưới ánh mặt trời (日) bỗng rũ xuống như đôi cánh chim (羽) gãy gập là cảnh sụp đổ, đổ sập (塌).

Thành phần cấu tạo

塌
tā
sụp đổ
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai (bên trái)
Bộ Thổ
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
Bộ Nhật
羽
Bộ Vũyǔ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:sập, đổ, sụp, lở, lún, lõm, xẹp, tẹt (mũi).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dìzhèn地震dǎozhì导致hěn很duō多fángwū房屋dǎotā倒塌。
Động đất dẫn đến rất nhiều nhà cửa bị đổ sập.
The earthquake caused many houses to collapse.
#2
zhè这lùmiàn路面tā塌xiàqù下去le了yí一dà大kuài块。
Mặt đường chỗ này bị sụt lún xuống một mảng lớn.
A large section of the road surface has caved in.
#3
tiān天tā塌xiàlái下来yǒu有gāo高gèzi个子dǐng顶zhe着。
Trời có sập xuống thì đã có người cao chống đỡ.
If the sky falls, there will be taller people to hold it up.
#4
tā他de的bíliáng鼻梁yǒudiǎn有点tā塌,bú不tài太hǎokàn好看。
Sống mũi của anh ấy hơi tẹt (thấp, lõm), không đẹp lắm.
His nose bridge is a bit flat and not very attractive.
#5
bié别zuò坐zài在nà那gè个zhǐxiāng纸箱shàng上,huì会bèi被zuò坐tā塌de的。
Đừng ngồi lên cái thùng các-tông đó, sẽ bị ngồi bẹp (sập) đấy.
Don't sit on that cardboard box, or you'll crush it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây