艾
一丨丨ノ丶
5
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cỏ (艹) cắt (乂) về làm thuốc, loại thảo dược truyền thống, cây ngải cứu 艾.
Thành phần cấu tạo
艾
Cây ngải cứu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乂
Ngải
Cắt / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây ngải cứu
Ví dụ (5)
端午节时,人们会在门上挂艾草。
Vào tết Đoan ngọ, mọi người thường treo cây ngải cứu trên cửa.
奶奶经常用艾叶泡脚。
Bà nội thường xuyên dùng lá ngải cứu để ngâm chân.
艾灸是中国传统的中医疗法。
Cứu ngải (bằng ngải cứu) là một phương pháp điều trị y học cổ truyền của Trung Quốc.
这种香囊里面装满了艾绒。
Chiếc túi thơm này bên trong chứa đầy nhung ngải cứu.
艾草的独特香味可以驱蚊。
Mùi hương độc đáo của cây ngải cứu có thể đuổi muỗi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây