ài
Cây ngải cứu
Hán việt: nghệ
一丨丨ノ丶
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () cắt () về làm thuốc, loại thảo dược truyền thống, cây ngải cứu .

Thành phần cấu tạo

ài
Cây ngải cứu
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Ngải
Cắt / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây ngải cứu
Ví dụ (5)
duān jiéshírénmenhuìzàiménshàngguààicǎo
Vào tết Đoan ngọ, mọi người thường treo cây ngải cứu trên cửa.
nǎi naijīng chángyòngàipàojiǎo
Bà nội thường xuyên dùng lá ngải cứu để ngâm chân.
àijiǔshìzhōng guóchuán tǒngdezhōngliáo
Cứu ngải (bằng ngải cứu) là một phương pháp điều trị y học cổ truyền của Trung Quốc.
zhèzhǒngxiāngnángmiànzhuāngmǎnleàiróng
Chiếc túi thơm này bên trong chứa đầy nhung ngải cứu.
àicǎode xiāngwèi wén
Mùi hương độc đáo của cây ngải cứu có thể đuổi muỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây