Hán Việt:NGẢI••Loại từ:Danh từ
5 nét
一丨丨ノ丶
艹Thảo+乂Ngải
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
艾
Cây ngải cứu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)

乂
Ngải
Cắt / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

艾
Cây ngải cứu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cây ngải cứu
ENTiếng Anh:mugwort, wormwood
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
端午节时,人们会在门上挂艾草。
Vào tết Đoan ngọ, mọi người thường treo cây ngải cứu trên cửa.
During the Dragon Boat Festival, people hang mugwort on their doors.
#2
奶奶经常用艾叶泡脚。
Bà nội thường xuyên dùng lá ngải cứu để ngâm chân.
Grandma often soaks her feet with mugwort leaves.
#3
艾灸是中国传统的中医疗法。
Cứu ngải (bằng ngải cứu) là một phương pháp điều trị y học cổ truyền của Trung Quốc.
Moxibustion is a traditional Chinese medical therapy.
#4
这种香囊里面装满了艾绒。
Chiếc túi thơm này bên trong chứa đầy nhung ngải cứu.
This sachet is filled with moxa floss.
#5
艾草的独特香味可以驱蚊。
Mùi hương độc đáo của cây ngải cứu có thể đuổi muỗi.
The distinctive scent of mugwort can repel mosquitoes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây