xiá
Anh hùng, hiệp sĩ
Hán việt: hiệp
ノ丨一丶ノ一ノ丶
8
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nhân (), giản thể giữ ý người () kẹp () kiếm cứu dân, hiệp sĩ .

Thành phần cấu tạo

xiá
Anh hùng, hiệp sĩ
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Giáp
Kẹp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh hùng, hiệp sĩ
Ví dụ (5)
fēi cháng huānkàn xiáxiǎo shuō
Anh ấy rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
zhèwèixiázàijiāngshànghěnyǒu míng
Vị hiệp khách này rất nổi tiếng trên giang hồ.
yīng xióngmenzǒng shìxíngxiázhàngbāng zhùruòxiǎo
Các anh hùng luôn hành hiệp trượng nghĩa, giúp đỡ kẻ yếu.
guōjìngshìjīnyōngxiàdedàixiá
Quách Tĩnh là một vị đại hiệp kiệt xuất dưới ngòi bút của Kim Dung.
hěnduōhái zimèng xiǎngchéng wéixiàngzhīzhūxiá yàngdechāo yīng xióng
Nhiều đứa trẻ mơ ước trở thành siêu anh hùng giống như Người Nhện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây