辩驳
—
Phân tích từ 辩驳
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:bác bỏ
Ví dụ (3)
面对确凿的证据,他无法辩驳。
Đối mặt với chứng cứ xác thực, anh ta không thể bác bỏ.
律师在法庭上极力辩驳对方的指控。
Luật sư nỗ lực bác bỏ những cáo buộc của đối phương tại tòa.
他的理论经常受到其他学者的辩驳。
Lý thuyết của ông ấy thường xuyên bị các học giả khác phản bác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây