变本加厉
biàn běn jiā lì
Trở nên tồi tệ hơn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trở nên tồi tệ hơn
Ví dụ (3)
jǐng gàozhī hòu jǐnméi yǒushōu liǎnfǎn érbiàn běn jiā
Sau khi bị cảnh cáo, anh ta không những không thu mình lại mà ngược lại còn làm càn hơn.
zhè zhǒngwūr ǎnxíng wéizuì jìnyǒubiàn běn jiā de shì
Hành vi ô nhiễm này gần đây có xu hướng ngày càng nghiêm trọng hơn.
de biàn běn jiā dòng bu dòngjiù huǒ
Tính khí của anh ta ngày càng tệ hơn, hở một tí là nổi giận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây