并进
bìng jìn
đi tay trong tay

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đi tay trong tay
Ví dụ (3)
gǎi zhǎn tóu bìng jìn
Cải cách và phát triển phải cùng song hành tiến bước.
liǎng zhī duìbīngfēn liǎng bìng jìnbāo wéiliǎo jūn
Hai cánh quân chia làm hai đường, cùng tiến lên bao vây quân địch.
lùnxué shí jiàncāo zuòyàobìng jìn néngpiān fèi
Việc học lý thuyết và thao tác thực hành phải tiến hành song song, không được bỏ nhẹ bên nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây