并吞
—
Phân tích từ 并吞
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:phụ lục
Ví dụ (3)
弱小的邻国最终被强大的帝国并吞了。
Nước láng giềng nhỏ yếu cuối cùng đã bị đế quốc lớn mạnh thôn tính.
这家小公司面临被大集团并吞的危险。
Công ty nhỏ này đối mặt với nguy cơ bị tập đoàn lớn nuốt chửng.
历史上有许多因利益冲突而引发的并吞战争。
Trong lịch sử có nhiều cuộc chiến tranh thôn tính nổ ra do xung đột lợi ích.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây