Hán Việt:NHAM••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨フ丨一ノ丨フ一
山Sơn+石Thạch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
岩
Đá
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)

石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

岩
Đá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đá
ENTiếng Anh:rock, cliff, crag
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这块岩石非常坚硬。
Hòn đá này vô cùng cứng.
This rock is very hard.
#2
周末我喜欢去山上攀岩。
Cuối tuần tôi thích đi leo núi đá trên núi.
I like to go rock climbing in the mountains on weekends.
#3
火山爆发时,喷出了滚烫的岩浆。
Khi núi lửa phun trào, nó phun ra dung nham nóng bỏng.
When the volcano erupted, it spewed out scorching hot lava.
#4
我们在这个岩洞里躲避暴雨。
Chúng tôi trú mưa bão trong hang đá này.
We took shelter from the heavy rain in this cave.
#5
地质学家正在研究这里的岩层。
Các nhà địa chất học đang nghiên cứu các tầng đá ở đây.
Geologists are studying the rock strata here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây