yán
Đá
Hán việt: nham
丨フ丨一ノ丨フ一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đá () trên núi () cứng rắn, khối đá tự nhiên, đá .

Thành phần cấu tạo

yán
Đá
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đá
Ví dụ (5)
zhèkuàiyán shífēi chángjiān yìng
Hòn đá này vô cùng cứng.
zhōu huānshānshàngpānyán
Cuối tuần tôi thích đi leo núi đá trên núi.
huǒshānbào shípēnchūlegǔntàngdeyánjiāng
Khi núi lửa phun trào, nó phun ra dung nham nóng bỏng.
menzàizhè geyándòngduǒbào
Chúng tôi trú mưa bão trong hang đá này.
zhìxuéjiāzhèng zàiyán jiūzhèdeyáncéng
Các nhà địa chất học đang nghiên cứu các tầng đá ở đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây