fǎn
Trở lại, hoàn lại
Hán việt: phiên
ノノフ丶丶フ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đi () ngược () lại đường cũ, quay trở về nơi xuất phát, trở lại .

Thành phần cấu tạo

fǎn
Trở lại, hoàn lại
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Phản
Ngược / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trở lại, hoàn lại
Ví dụ (5)
míng tiānjiāngfǎnhuíběi jīng
Ngày mai anh ấy sẽ trở lại Bắc Kinh.
shāng diàntóng fǎnhuánzhèqián
Cửa hàng đồng ý hoàn lại khoản tiền này.
zhèzhāngpiàoshìwǎng fǎndema
Vé máy bay này là vé khứ hồi phải không?
chūnjié jiānhěnduōgōngr énfǎnxiāngguònián
Trong dịp Tết, rất nhiều công nhân về quê đón năm mới.
zhèdefēng jǐngtàiměilejiǎn zhíràngrénliúliánwàngfǎn
Phong cảnh nơi đây đẹp quá, quả thật khiến người ta lưu luyến quên cả lối về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây