苍天
cāng tiān
Thiên đường

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiên đường
Ví dụ (3)
cāng tiānaqǐng yuán liàngdeguò cuòba
Trời xanh ơi, xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của con!
cāng tiān yǒu xīnr énzhōng chéng gōngliǎo
Trời xanh không phụ lòng người có chí, cuối cùng anh ấy cũng đã thành công.
tái tóuwàng zhǐ jiàn piàn 绿deshù yìng zhecāng tiān
Ngước mắt nhìn lên, chỉ thấy những chiếc lá cây xanh biếc in bóng trên nền trời xanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây