苍茫
cāng máng
rộng lớn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:rộng lớn
Ví dụ (3)
zhōngyuǎn chùdeqún shānxiǎn de wàicāng máng
Trong hoàng hôn, những ngọn núi phía xa trông vô cùng bao la mờ mịt.
lún chuánzàicāng mángde hǎizhōngháng xíng
Chiếc tàu thủy đang hành trình giữa biển khơi bao la mờ mịt.
cāng mángdecǎo yuánshàng yǎnwàng dàojìn tóu
Trên thảo nguyên bao la rộng lớn, nhìn một cái không thấy đâu là điểm tận cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây