tái
giơ, ngẩng, nhấc (bộ phận cơ thể), ngước.
Hán việt: si
一丨一フ丶丨フ一
8
HSK 3

Gợi nhớ

Tay () nâng vật lên cao (), nhấc lên khỏi mặt đất, nâng .

Thành phần cấu tạo

tái
Nâng, giơ lên
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giơ, ngẩng, nhấc (bộ phận cơ thể), ngước.
Ví dụ (5)
qǐngtóutái lái
Xin hãy ngẩng đầu lên.
yǒuwèn qǐngtáishǒu
Có câu hỏi xin hãy giơ tay.
táitóujiàn
Ngẩng đầu thấy việc vui (Câu chúc may mắn).
xiūkuìdetáibutóulái
Anh ấy xấu hổ đến mức không ngẩng đầu lên nổi.
biézǒngzhetóutáiyǎnkànkanshì jiè
Đừng cứ cúi đầu mãi, hãy ngước mắt lên nhìn thế giới đi.
2
động từ
Nghĩa:khiêng, khiing (hai người trở lên cùng nâng vật).
Ví dụ (6)
zhèzhuō zitàizhòng menliǎtáidòng
Cái bàn này nặng quá, hai chúng ta khiêng không nổi.
jiā shā táijìn
Mọi người cùng nhau khiêng cái ghế sofa vào trong đi.
ge shishāngyuántáishànglejiù chē
Mấy cô y tá đã khiêng người bị thương lên xe cứu thương.
zhòngrénshícháihuǒ yàngāozhòngréntáijiào轿yīnyuánhǎo
Đông người nhặt củi lửa cháy cao, đông người khiêng kiệu duyên phận tốt (Sức mạnh tập thể).
biétáijià
Đừng có nâng giá (thổi giá) lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây