Hán Việt:ĐÀI••Loại từ:động từ
8 nét
一丨一フ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+台Đài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
抬
Nâng, giơ lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

抬
giơ, ngẩng, nhấc (bộ phận cơ thể), ngước.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:giơ, ngẩng, nhấc (bộ phận cơ thể), ngước.
ENTiếng Anh:To lift, to raise (body part).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把头抬起来。
Xin hãy ngẩng đầu lên.
Please lift your head.
#2
有问题请抬手。
Có câu hỏi xin hãy giơ tay.
If you have a question, please raise your hand.
#3
抬头见喜。
Ngẩng đầu thấy việc vui (Câu chúc may mắn).
May every glance upward bring you joy.
#4
他羞愧得抬不起头来。
Anh ấy xấu hổ đến mức không ngẩng đầu lên nổi.
He was so ashamed that he couldn't lift his head.
#5
别总低着头,抬眼看看世界。
Đừng cứ cúi đầu mãi, hãy ngước mắt lên nhìn thế giới đi.
Don't keep your head down all the time; look up and see the world.
2
Động từ
VINghĩa:khiêng, khiing (hai người trở lên cùng nâng vật).
ENTiếng Anh:To carry (by two or more people).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这桌子太重,我们俩抬不动。
Cái bàn này nặng quá, hai chúng ta khiêng không nổi.
This table is too heavy for the two of us to lift.
#2
大家一起把沙发抬进去。
Mọi người cùng nhau khiêng cái ghế sofa vào trong đi.
Let's all carry the sofa inside together.
#3
几个护士把伤员抬上了救护车。
Mấy cô y tá đã khiêng người bị thương lên xe cứu thương.
Several nurses lifted the injured person into the ambulance.
#4
众人拾柴火焰高,众人抬轿因缘好。
Đông người nhặt củi lửa cháy cao, đông người khiêng kiệu duyên phận tốt (Sức mạnh tập thể).
When everyone adds fuel, the fire burns higher; when everyone helps carry the sedan chair, good fortune follows.
#5
别抬价。
Đừng có nâng giá (thổi giá) lên.
Don't drive up the price.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây