chuí
Treo lơ lửng, rủ xuống
Hán việt: thuỳ
ノ一丨一丨丨一一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình cành cây nặng rủ xuống đất, buông thõng lơ lửng, rủ xuống .

Thành phần cấu tạo

chuí
Treo lơ lửng, rủ xuống
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Treo lơ lửng, rủ xuống
Ví dụ (5)
shùzhīchuídàoleshuǐmiànshàng
Cành cây rủ xuống mặt nước.
dechángchuízàijiānshàng
Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống bờ vai.
chuāng lián zhíchuídàobǎnshàng
Tấm rèm rủ xuống tận sàn nhà.
shàngchuíxiàtiáoténg
Một sợi dây leo to rủ xuống từ vách đá.
lèideshuāngshǒuchuízàishēn liǎng
Anh ấy mệt đến mức hai tay buông thõng xuống hai bên người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây