Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chuí
HSK 3
Treo lơ lửng, rủ xuống
Hán Việt:THÙY••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ一丨一丨丨一一
Không dùng lượng từ riêng
垂Thùy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

垂
chuí
Treo lơ lửng, rủ xuống
垂
Bộ Thùychuí
Hình cành cây rủ xuống đất
Mẹo nhớ nhanh:

Hình ảnh những cành lá trĩu quả rủ cong xuống sát mặt đất gợi nên dáng vẻ buông thõng, rủ xuống (垂).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Treo lơ lửng, rủ xuống
ENTiếng Anh:hang down, droop, let down
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shùzhī树枝chuí垂dào到le了shuǐmiàn水面shàng上。
Cành cây rủ xuống mặt nước.
The tree branch hung down to the surface of the water.
#2
tā她de的chángfà长发chuí垂zài在jiān肩shàng上。
Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống bờ vai.
Her long hair hung over her shoulders.
#3
chuānglián窗帘yìzhí一直chuí垂dào到dìbǎn地板shàng上。
Tấm rèm rủ xuống tận sàn nhà.
The curtains hung all the way to the floor.
#4
yá崖bì壁shàng上chuí垂xià下yì一tiáo条cū粗téng藤。
Một sợi dây leo to rủ xuống từ vách đá.
A thick vine hung down from the cliff face.
#5
tā他lèi累de得shuāngshǒu双手chuí垂zài在shēntǐ身体liǎngcè两侧。
Anh ấy mệt đến mức hai tay buông thõng xuống hai bên người.
He was so tired that his hands hung at his sides.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây