Hán Việt:THÙY••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ一丨一丨丨一一
Không dùng lượng từ riêng
垂Thùy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
垂
Treo lơ lửng, rủ xuống
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất
Hình ảnh minh họa

垂
Treo lơ lửng, rủ xuống
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Treo lơ lửng, rủ xuống
ENTiếng Anh:hang down, droop, let down
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
树枝垂到了水面上。
Cành cây rủ xuống mặt nước.
The tree branch hung down to the surface of the water.
#2
她的长发垂在肩上。
Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống bờ vai.
Her long hair hung over her shoulders.
#3
窗帘一直垂到地板上。
Tấm rèm rủ xuống tận sàn nhà.
The curtains hung all the way to the floor.
#4
崖壁上垂下一条粗藤。
Một sợi dây leo to rủ xuống từ vách đá.
A thick vine hung down from the cliff face.
#5
他累得双手垂在身体两侧。
Anh ấy mệt đến mức hai tay buông thõng xuống hai bên người.
He was so tired that his hands hung at his sides.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây