佳
ノ丨一丨一一丨一
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Người (亻) quý như ngọc khuê (圭), phẩm chất tuyệt vời, xuất sắc 佳.
Thành phần cấu tạo
佳
Xuất sắc, tốt đẹp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc khuê / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xuất sắc, tốt đẹp
Ví dụ (5)
他在比赛中取得了佳绩。
Anh ấy đã đạt được thành tích xuất sắc trong cuộc thi.
她真是一位绝代佳人。
Cô ấy quả thực là một tuyệt đại giai nhân.
这幅画是不可多得的佳作。
Bức tranh này là một tác phẩm xuất sắc hiếm có.
这是解决问题的最佳方案。
Đây là phương án tốt nhất để giải quyết vấn đề.
我们期待着您的佳音。
Chúng tôi mong chờ tin tốt lành từ bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây