jiā
Xuất sắc, tốt đẹp
Hán việt: giai
ノ丨一丨一一丨一
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Người () quý như ngọc khuê (), phẩm chất tuyệt vời, xuất sắc .

Thành phần cấu tạo

jiā
Xuất sắc, tốt đẹp
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Khuê
Ngọc khuê / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xuất sắc, tốt đẹp
Ví dụ (5)
zài sàizhōnglejiā
Anh ấy đã đạt được thành tích xuất sắc trong cuộc thi.
zhēnshìwèijuédàijiārén
Cô ấy quả thực là một tuyệt đại giai nhân.
zhèhuàshìduōdejiāzuò
Bức tranh này là một tác phẩm xuất sắc hiếm có.
zhèshìjiě juéwèn dezuìjiāfāng àn
Đây là phương án tốt nhất để giải quyết vấn đề.
men dàizheníndejiāyīn
Chúng tôi mong chờ tin tốt lành từ bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây