愁苦
chóu kǔ
Buồn khổ, sầu não, đầy lo âu

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Buồn khổ, sầu não, đầy lo âu
Ví dụ (3)
deliǎn shàngxiěmǎnliǎochóu debiǎo qíng
Trên gương mặt của anh ấy tràn ngập vẻ sầu khổ.
lián láide xìng zāo ràngbèi gǎnchóu
Những biến cố không may xảy ra liên tiếp những ngày qua khiến cô ấy thêm phần sầu khổ.
kàn zhe gān dezhuāng jianóng mínmenxīn zhōngwàn fēnchóu
Nhìn những ruộng hoa màu khô héo trên đất, trong lòng người nông dân muôn vàn sầu khổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây