愁容
chóu róng
Vẻ mặt sầu muộn, nét mặt ưu sầu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vẻ mặt sầu muộn, nét mặt ưu sầu
Ví dụ (3)
kàn dàomǎn liǎnchóu róngjiùzhī dàochūliǎoshì qíng
Nhìn thấy gương mặt đầy sầu não của anh ấy, tôi biết ngay là đã xảy ra chuyện.
tīng dàohǎo xiāo hòuliǎn shàngdechóu róngdùn shíxiāo shīliǎo
Sau khi nghe tin tốt, nét mặt buồn rầu trên gương mặt cô ấy lập tức biến mất.
zhěng tiānsuǒzheméi tóu chóu róng mǎn miàndeyàng zi
Anh ấy suốt ngày nhíu mày, vẻ mặt buồn rười rượi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây