Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
筹钱
chóu qián
Xoay tiền, gây quỹ, gom tiền
Hán việt: trù tiền
—

Gợi nhớ

Từ "筹钱" (chóu qián) mang nghĩa "Xoay tiền, gây quỹ, gom tiền", kết hợp bởi 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).

Thành phần cấu tạo

筹钱
chóu qián
Xoay tiền, gây quỹ, gom tiền
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Xoay tiền, gây quỹ, gom tiền
Ví dụ (3)
wèile为了gěi给háizi孩子zhìbìng治病,tā他dàochù到处chóu筹qián钱。
Để chữa bệnh cho con, anh ấy đi khắp nơi xoay tiền.
To pay for his child's medical treatment, he went everywhere trying to raise money.
xuéxiào学校zhèngzài正在wèi为pínkùn贫困xuésheng学生chóu筹qián钱mǎi买shū书。
Nhà trường đang quyên góp tiền mua sách cho học sinh nghèo.
The school is raising money to buy books for underprivileged students.
tāmen他们xiǎngchū想出le了hěn很duō多bànfǎ办法lái来wèi为xīn新xiàngmù项目chóu筹qián钱。
Họ đã nghĩ ra rất nhiều cách để gom tiền cho dự án mới.
They came up with many ways to raise funds for the new project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây