Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
hūn
HSK 3
hoàng hôn; tối tăm, mê muội
Hán Việt:HÔN••Loại từ:Tính từ
8 nét
ノ丨一フ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
氐Đê+日Nhật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

昏
hūn
hoàng hôn; tối tăm, mê muội
氐
Đêdī
Thấp (phía trên)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía dưới)
Bộ Nhật
Mẹo nhớ nhanh:

Khi vầng mặt trời (日) đã hạ xuống thật thấp (氐) sát đường chân trời làm không gian nhá nhem tối chính là lúc chiều tà, hoàng hôn (昏).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ / động từ
VINghĩa:hoàng hôn; tối tăm, mê muội
ENTiếng Anh:Dusk; dark/confused; to faint.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们xǐhuan喜欢zài在huánghūn黄昏shífēn时分sànbù散步。
Chúng tôi thích đi dạo vào lúc hoàng hôn.
We like to take walks at dusk.
#2
fángjiān房间lǐ里de的dēngguāng灯光shífēn十分hūn昏àn暗。
Ánh đèn trong phòng rất tối tăm.
The lighting in the room was very dim.
#3
tiānsè天色jiànjiàn渐渐hūn昏hēi黑xiàlái下来,dàjiā大家zhǔnbèi准备huíjiā回家。
Bầu trời dần dần trở nên tối tăm, mọi người chuẩn bị về nhà.
The sky gradually grew dark, and everyone got ready to go home.
#4
wàimiàn外面de的bàofēngyǔ暴风雨ràng让zhěnggè整个chéngshì城市tiānhūndì'àn天昏地暗。
Cơn bão bên ngoài khiến cho cả thành phố trở nên tối tăm mù mịt.
The storm outside made the whole city dark and chaotic.
#5
jiē街dēng灯zài在wù雾zhōng中fāchū发出hūnhuáng昏黄de的guāngmáng光芒。
Đèn đường phát ra ánh sáng lờ mờ trong sương mù.
The streetlights gave off a dim yellow glow in the fog.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây