hūn
hoàng hôn; tối tăm, mê muội
Hán việt: hôn
ノフ一フ丨フ一一
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Mặt trời () xuống thấp () gần đất, trời tối dần lờ mờ, hoàng hôn .

Thành phần cấu tạo

hūn
hoàng hôn; tối tăm, mê muội
Đê
Thấp (phía trên)
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ / động từ
Nghĩa:hoàng hôn; tối tăm, mê muội
Ví dụ (5)
men huanzàihuáng hūnshífēn sàn
Chúng tôi thích đi dạo vào lúc hoàng hôn.
fáng jiāndedēngguāngshí fēnhūnàn
Ánh đèn trong phòng rất tối tăm.
tiānjiànjiànhūnhēixiàlái jiāzhǔn bèihuíjiā
Bầu trời dần dần trở nên tối tăm, mọi người chuẩn bị về nhà.
wàimiàndebàofēngràngzhěng chéng shìtiānhūnàn
Cơn bão bên ngoài khiến cho cả thành phố trở nên tối tăm mù mịt.
jiēdēngzàizhōngchūhūnhuángdeguāng máng
Đèn đường phát ra ánh sáng lờ mờ trong sương mù.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây