Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
míng
HSK 3
kêu, vang lên
Hán Việt:MINH••Loại từ:Động từ
8 nét
丨フ一ノフ丶フ一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+鸟Điểu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鸣
míng
kêu, vang lên
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
鸟
Bộ Điểu (giản thể)niǎo
Chim (bên phải)
Bộ Điểu (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Chú chim nhỏ (鸟) đậu trên cành cây mở miệng (口) cất tiếng hót líu lo đón nắng sớm là tiếng chim kêu, hót (鸣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:kêu, vang lên
ENTiếng Anh:chirp, cry, ring, sound
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chūntiān春天dào到le了,niǎor鸟儿zài在shù树shàng上míngjiào鸣叫。
Mùa xuân đến rồi, chim chóc kêu lảnh lót trên cây.
Spring has arrived, and the birds are singing in the trees.
#2
yīyuàn医院fùjìn附近qǐngwù请勿míng鸣lǎba喇叭。
Xin đừng bấm còi (kêu còi) ở gần bệnh viện.
Please do not honk near the hospital.
#3
zuìjìn最近tā他gōngzuò工作tài太lèi累,zǒngshì总是gǎndào感到ěr耳míng鸣。
Gần đây anh ấy làm việc quá mệt mỏi, luôn cảm thấy ù tai (tai vang lên tiếng kêu).
Lately he has been so overworked that he often experiences ringing in his ears.
#4
zhè这shǒu首gǎnrén感人de的gēqǔ歌曲yǐnqǐ引起le了tīngzhòng听众de的gòngmíng共鸣。
Bài hát cảm động này đã tạo ra tiếng vang (sự đồng điệu) trong lòng thính giả.
This touching song resonated with the audience.
#5
tā他píngshí平时mòmòwúwén默默无闻,zhè这cì次bǐsài比赛què却yìmíngjīngrén一鸣惊人。
Bình thường anh ấy rất thầm lặng, nhưng cuộc thi lần này lại thành công vang dội (một tiếng kêu làm kinh ngạc mọi người).
He is usually unknown, but in this competition he became famous overnight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây