míng
kêu, vang lên
Hán việt: minh
丨フ一ノフ丶フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Điểu (), giản thể giữ ý miệng () chim () hót, kêu .

Thành phần cấu tạo

míng
kêu, vang lên
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kêu, vang lên
Ví dụ (5)
chūntiāndàoleniǎoerzàishùshàngmíngjiào
Mùa xuân đến rồi, chim chóc kêu lảnh lót trên cây.
yuàn jìnqǐngmíng
Xin đừng bấm còi (kêu còi) ở gần bệnh viện.
zuì jìngōng zuòtàilèizǒng shìgǎndàoěrmíng
Gần đây anh ấy làm việc quá mệt mỏi, luôn cảm thấy ù tai (tai vang lên tiếng kêu).
zhèshǒugǎnréndeyǐn letīngzhòngdegòng míng
Bài hát cảm động này đã tạo ra tiếng vang (sự đồng điệu) trong lòng thính giả.
píng shí wénzhè sàiquèmíngjīngrén
Bình thường anh ấy rất thầm lặng, nhưng cuộc thi lần này lại thành công vang dội (một tiếng kêu làm kinh ngạc mọi người).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây