粗俗
cū sú
Thô tục, tục tĩu

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thô tục, tục tĩu
Ví dụ (3)
zàigōng gòng chǎng shēngshuō de huàshìfēi chángshī dexíng wéi
Nói những lời thô tục to tiếng ở nơi công cộng là hành vi vô cùng thất lễ.
zhè diàn yǐngde xiēqíng jiéyǒu xiē shì xiǎo hái zikàn
Một vài tình tiết của bộ phim này hơi thô tục, không thích hợp cho trẻ nhỏ xem.
jǐn guǎn bànhěnhuá dàn zhǐquèfēi cháng
Mặc dù anh ta ăn mặc rất lộng lẫy, nhưng cử chỉ lại vô cùng thô tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây