粗野
cū yě
Thô lỗ, cục cằn, hoang dã

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thô lỗ, cục cằn, hoang dã
Ví dụ (3)
ge dehàn zàicān tīngbiér énjiàlái
Gã đàn ông cộc cằn thô lỗ đó đã đánh nhau với người khác trong nhà hàng.
menyīng gāiwén míng màoér shìyòng deshǒu duànjiě jué wèn
Chúng ta nên văn minh lịch sự, chứ không phải dùng thủ đoạn cộc cằn thô bạo để giải quyết vấn đề.
yīn wèitài érbèigōng kāi chúliǎo
Anh ta vì thái độ cộc cằn thô lỗ mà bị công ty đuổi việc rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây