to (đường kính), thô, ráp, sần sùi (đối lập với 'Xì' - Tinh/Mịn/Nhỏ).
Hán việt: thô
丶ノ一丨ノ丶丨フ一一一
11
HSK 4

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:to (đường kính), thô, ráp, sần sùi (đối lập với 'Xì' - Tinh/Mịn/Nhỏ).
Ví dụ (8)
zhèshùdeshùgànhěn
Thân của cái cây này rất to (thô).
deméi maozhēn
Lông mày của bạn rậm (to) thật đấy.
zhèzhǒngshéng zitàilehuàngēndeba
Loại dây thừng này mảnh quá, đổi sợi to hơn đi.
gehàndeshēng yīnhěn
Giọng nói của người đàn ông to lớn đó rất ồm ồm (thô/trầm).
de hěn cāo
Da dẻ anh ấy rất thô ráp.
2
tính từ
Nghĩa:sơ ý, qua loa, lỗ mãng, thô tục.
Ví dụ (7)
zhè geréntài xīnle
Con người anh ấy quá sơ ý (cẩu thả/vô tâm).
zhèzhǐshìgelüède huà
Đây chỉ là một kế hoạch sơ lược (qua loa/đại khái).
qǐngyàoshuōhuà
Xin đừng nói tục (lời thô thiển).
xīn wǎng wǎnghuìhuàishì
Sơ ý lơ là thường sẽ làm hỏng việc.
duìrénhěn
Anh ta đối xử với mọi người rất thô lỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây