搭救
dā jiù
giải cứu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giải cứu
Ví dụ (3)
duō kuīliǎojǐng chá shí jiùcáituō liǎowēi xiǎn
May nhờ có cảnh sát kịp thời giải cứu, anh ấy mới thoát khỏi nguy hiểm.
xiè xiè jiùliǎo men
Cảm ơn bạn đã cứu chúng tôi.
zhì yuànjiù yuán duìzhèng zàiquán jiùbèi kùnde mín
Đội cứu hộ tình nguyện đang dốc toàn lực cứu giúp những người dân bị mắc kẹt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây