搭
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắc, dựng, gác; đi (xe, tàu); phối, kết hợp; thêm vào; giúp đỡ.
Ví dụ (8)
这件上衣跟那条裤子很搭。
Cái áo này với cái quần kia rất hợp (phối hợp đẹp).
我们去露营,需要搭帐篷。
Chúng tôi đi cắm trại, cần phải dựng lều.
我不认识路,能不能搭你的车去市区?
Tôi không biết đường, có thể đi nhờ xe bạn vào thành phố không?
你看我很忙,快来搭把手(帮忙)。
Bạn thấy tôi bận rộn thế này, mau lại giúp một tay đi.
他在河上搭了一座独木桥。
Anh ấy đã bắc một cây cầu độc mộc trên sông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây