欣
Gợi nhớ
Há miệng (欠) cười vui (斤ân đọc), phấn khởi hạnh phúc, vui mừng 欣.
Thành phần cấu tạo
欣
vui mừng, hạnh phúc
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vui mừng, hạnh phúc
Ví dụ (5)
看到孩子们长大,父母感到很欣慰。
Thấy các con trưởng thành, cha mẹ cảm thấy rất vui mừng và an ủi.
听到这个好消息,大家都欣喜若狂。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.
他欣然接受了我们的邀请。
Anh ấy vui vẻ chấp nhận lời mời của chúng tôi.
我们非常欣赏你的才华。
Chúng tôi vô cùng tán thưởng tài năng của bạn.
春天来了,大自然呈现出一派欣欣向荣的景象。
Mùa xuân đến, thiên nhiên hiện ra một khung cảnh tươi tốt, đầy sức sống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây