Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xīn
HSK 3
vui mừng, hạnh phúc
Hán Việt:HÂN••Loại từ:Tính từ
8 nét
ノノ一丨ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
斤Cân+欠Khiếm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

欣
xīn
vui mừng, hạnh phúc
斤
Bộ Cânjīn
Rìu / âm đọc (bên trái)
Bộ Cân
欠
Bộ Khiếmqiàn
Há miệng (bên phải)
Bộ Khiếm
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi khi cầm rìu (斤) đi đốn củi về no ấm, mọi người đều mở miệng mỉm cười (欠) trong niềm hân hoan, vui mừng (欣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:vui mừng, hạnh phúc
ENTiếng Anh:joyful, glad, happy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kàndào看到háizi孩子men们zhǎngdà长大,fùmǔ父母gǎndào感到hěn很xīnwèi欣慰。
Thấy các con trưởng thành, cha mẹ cảm thấy rất vui mừng và an ủi.
Seeing their children grow up, the parents feel deeply gratified.
#2
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都xīnxǐruòkuáng欣喜若狂。
Nghe được tin tốt này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.
Hearing the good news, everyone was wild with joy.
#3
tā他xīn欣rán然jiēshòu接受le了wǒmen我们de的yāoqǐng邀请。
Anh ấy vui vẻ chấp nhận lời mời của chúng tôi.
He gladly accepted our invitation.
#4
wǒmen我们fēicháng非常xīnshǎng欣赏nǐ你de的cáihuá才华。
Chúng tôi vô cùng tán thưởng tài năng của bạn.
We truly admire your talent.
#5
chūntiān春天lái来le了,dàzìrán大自然chéngxiàn呈现chū出yípài一派xīnxīnxiàngróng欣欣向荣de的jǐngxiàng景象。
Mùa xuân đến, thiên nhiên hiện ra một khung cảnh tươi tốt, đầy sức sống.
Spring has arrived, and nature presents a scene of vibrant renewal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây