大亨
—
Phân tích từ 大亨
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:ông trùm, tài phiệt
Ví dụ (3)
他是名闻遐迩的石油大亨。
Anh ấy là một ông trùm dầu mỏ danh tiếng lẫy lừng.
许多媒体大亨都出席了这次会议。
Nhiều ông trùm truyền thông đã tham dự hội nghị lần này.
这位房地产大亨投资了多项公益事业。
Vị tài phiệt bất động sản này đã đầu tư vào nhiều hoạt động phúc lợi công cộng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây