大惑不解
dà huò bù jiě
không sao hiểu nổi

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không sao hiểu nổi
Ví dụ (3)
wèi shén metūr án zhíràngrén huò jiě
Tại sao anh ấy đột nhiên từ chức, khiến người ta không sao hiểu nổi.
lǎo shīdejué dìngràng huò jiě
Quyết định của thầy giáo làm tôi vô cùng băn khoăn.
duì de tài jiādōu huò jiě
Đối với thái độ vô lễ của anh ấy, mọi người đều hết sức hoang mang khó hiểu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây