淡然
dàn rán
thản nhiên, bình thản

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thản nhiên, bình thản
Ví dụ (3)
miàn duìmíng zǒng shìdànr án chǔ zhī
Đối mặt với danh lợi, anh ấy luôn thản nhiên đối diện.
dànr ánxiàoméi yǒuhuí dewèn
Cô ấy mỉm cười thản nhiên, không trả lời câu hỏi của tôi.
yǎn shénliú chūdànr ándelěng
Trong ánh mắt của anh ấy lộ ra sự lạnh lùng thờ ơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây