Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胆战心惊
dǎn zhàn xīn jīng
run rẩy sợ hãi, khiếp sợ
Hán việt: đảm chiến tâm kinh
—

Gợi nhớ

Từ "胆战心惊" (dǎn zhàn xīn jīng) mang nghĩa "run rẩy sợ hãi, khiếp sợ", kết hợp bởi 胆 (dǎn - đảm): "Túi mật" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胆: Bộ phận trong cơ thể (月) giúp con người giữ tinh thần sáng suốt như ánh bình minh (旦) chính là lá gan, lòng can đảm (胆). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊).

Thành phần cấu tạo

胆战心惊
dǎn zhàn xīn jīng
run rẩy sợ hãi, khiếp sợ
胆
dǎn • đảm
Túi mật
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:run rẩy sợ hãi, khiếp sợ
Ví dụ (3)
zǒu走zài在gāokōng高空diàoqiáo吊桥shàng上,zhēn真ràng让rén人dǎnzhànxīnjīng胆战心惊。
Đi trên cầu treo trên cao thật khiến người ta run rẩy sợ hãi.
Walking on the high-altitude suspension bridge really makes one tremble with fear.
kàndào看到měngshòu猛兽cháo朝zìjǐ自己zǒulái走来,tā他xià吓de得dǎnzhànxīnjīng胆战心惊。
Nhìn thấy con thú dữ tiến về phía mình, anh ấy sợ đến mức kinh hồn bạt vía.
Seeing the fierce beast walking toward him, he was terrified out of his wits.
kǒngbù恐怖diànyǐng电影lǐ里de的huàmiàn画面ràng让rén人dǎnzhànxīnjīng胆战心惊。
Những hình ảnh trong phim kinh dị khiến người ta run sợ khiếp hãi.
The scenes in the horror movie are spine-chilling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây