弹药
dàn yào
đạn dược

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đạn dược
Ví dụ (3)
shì bīngmen xié dài gòudedàn yào
Các binh sĩ phải mang theo đầy đủ đạn dược.
jūn huǒ chǔ cúnliǎo liàngdedàn yào
Kho vũ khí lưu trữ một lượng lớn đạn dược.
mendedàn yào jīngquán hào jìnliǎo
Đạn dược của họ đã bị tiêu hao hoàn toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây