Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
pà
HSK 3
khăn tay, khăn quàng
Hán Việt:PHẠ••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨フ丨ノ丨フ一一
巾Cân+白Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

帕
pà
khăn tay, khăn quàng
巾
Bộ Cânjīn
Tấm khăn vải mềm (bên trái)
Bộ Cân
白
Bộ Bạchbái
Màu trắng tinh khiết / âm đọc (bên phải)
Bộ Bạch
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm khăn vải nhỏ (巾) mang sắc trắng tinh khôi (白) luôn được gấp gọn trong túi áo để làm chiếc khăn tay, khăn quàng (帕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:khăn tay, khăn quàng
ENTiếng Anh:handkerchief, scarf, kerchief
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她cóng从bāo包lǐ里náchū拿出le了yì一tiáo条gānjìng干净de的shǒupà手帕。
Cô ấy lấy ra một chiếc khăn tay sạch từ trong túi.
She took a clean handkerchief out of her bag.
#2
zhè这kuài块sīchóu丝绸shǒupà手帕fēicháng非常róuruǎn柔软。
Chiếc khăn tay lụa này vô cùng mềm mại.
This silk handkerchief is very soft.
#3
zhèlǐ这里de的fùnǚ妇女xíguàn习惯dài戴zhe着sècǎi色彩xiānyàn鲜艳de的tóu头pà帕。
Phụ nữ ở đây có thói quen đội những chiếc khăn trùm đầu màu sắc sặc sỡ.
The women here are used to wearing brightly colored headscarves.
#4
nóngmín农民bóbo伯伯yòng用bózi脖子shàng上de的hàn汗pà帕cā擦le了cāhàn擦汗。
Bác nông dân dùng chiếc khăn vắt trên cổ để lau mồ hôi.
The old farmer wiped his sweat with the sweat cloth around his neck.
#5
mǔqīn母亲zài在wǒ我de的yīdài衣袋lǐ里fàng放le了yí一kuài块zhédié折叠zhěngqí整齐de的shǒupà手帕。
Mẹ đã đặt một chiếc khăn tay được gấp gọn gàng vào trong túi áo của tôi.
My mother put a neatly folded handkerchief in my pocket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây