怜
丶丶丨ノ丶丶フ丶
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 憐 rất phức tạp, giản thể 怜 giữ ý lòng (忄) cảm thương (令), thương hại 怜.
Thành phần cấu tạo
怜
thương hại, thông cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thương hại, thông cảm
Ví dụ (5)
那个流浪汉真可怜。
Người lang thang đó thật đáng thương.
她对那些孤儿充满了怜悯之心。
Cô ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những đứa trẻ mồ côi đó.
看到她哭泣,他心中涌起一阵怜惜。
Nhìn thấy cô ấy khóc, trong lòng anh trào dâng một niềm thương xót.
他们两个都刚失业,真是同病相怜。
Hai người họ đều vừa mất việc, thật là đồng bệnh tương lân (cùng cảnh ngộ nên cảm thông lẫn nhau).
小猫冻得发抖,样子楚楚可怜。
Chú mèo con lạnh đến run rẩy, dáng vẻ vô cùng đáng thương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây