lián
thương hại, thông cảm
Hán việt: linh
丶丶丨ノ丶丶フ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lòng () cảm thương (), thương hại .

Thành phần cấu tạo

lián
thương hại, thông cảm
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thương hại, thông cảm
Ví dụ (5)
geliú lànghànzhēn lián
Người lang thang đó thật đáng thương.
duìxiēérchōng mǎnleliánmǐnzhīxīn
Cô ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những đứa trẻ mồ côi đó.
kàndào xīnzhōngyǒngzhènlián
Nhìn thấy cô ấy khóc, trong lòng anh trào dâng một niềm thương xót.
menliǎngdōugāngshī zhēnshìtóngbìngxiānglián
Hai người họ đều vừa mất việc, thật là đồng bệnh tương lân (cùng cảnh ngộ nên cảm thông lẫn nhau).
xiǎomāodòngde dǒuyàng zichǔchǔ lián
Chú mèo con lạnh đến run rẩy, dáng vẻ vô cùng đáng thương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây