诋毁
dǐ huǐ
vu khống, bôi nhọ, phỉ báng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vu khống, bôi nhọ, phỉ báng
Ví dụ (3)
zàibèi hòuè huǐtóng shìdemíng
Anh ta ác ý phỉ báng danh dự của đồng nghiệp sau lưng.
miàn duìjìng zhēng duì shǒude huǐgōng jué dìng sòng
Đối mặt với sự vu khống của đối thủ cạnh tranh, công ty quyết định khởi kiện.
shì shí shèng xióng biànrèn huǐdōushì yòngde
Sự thật thắng hùng biện, mọi sự bôi nhọ đều vô ích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây