dốc, sườn, triền (núi, đồi), độ dốc.
Hán việt: ba
一丨一フノ丨フ丶
8
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đất () nghiêng như bề mặt da (), mặt đất chênh vênh, dốc .

Thành phần cấu tạo

dốc, sườn đồi
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dốc, sườn, triền (núi, đồi), độ dốc.
Ví dụ (8)
chēzhèng zàifèideshàngdǒu
Chiếc ô tô đang vất vả leo lên con dốc đứng.
xiàdeshí houyàokòng zhìhǎo
Khi xuống dốc cần phải kiểm soát tốt tốc độ.
yángqúnzàishānshàngchīcǎo
Đàn cừu đang ăn cỏ trên sườn núi.
zhè gexiétàihuálexiǎo xīnbiéshuāi dǎo
Con dốc nghiêng này trơn quá, cẩn thận kẻo ngã.
yóu miànyǒutíngchēshíqǐnghǎoshǒushā
Do mặt đường có độ dốc, khi đỗ xe vui lòng kéo phanh tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây