顶峰
—
Phân tích từ 顶峰
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đỉnh cao
Ví dụ (3)
登山队员们终于成功登上了珠穆朗玛峰的顶峰。
Các thành viên đội leo núi cuối cùng đã leo lên đỉnh Everest thành công.
他的艺术创作在四十岁时达到了顶峰。
Sáng tạo nghệ thuật của ông đạt đến đỉnh cao vào năm bốn mươi tuổi.
这部电影将他的演艺生涯推向了顶峰。
Bộ phim này đã đưa sự nghiệp diễn xuất của anh ấy lên đỉnh cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây