xún
hỏi, thăm dò
Hán việt: tuân
丶フノフ丨フ一一
8
,
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Ngôn (), giản thể giữ ý nói () hỏi thăm (), hỏi .

Thành phần cấu tạo

xún
hỏi, thăm dò
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
lún

Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hỏi, thăm dò
Ví dụ (5)
jǐng cházhèng zàixún wènzhě
Cảnh sát đang dò hỏi nhân chứng.
xiǎng xún xiàguān liú xuédeshì qing
Tôi muốn xin tư vấn một chút về việc du học.
zàiwǎngshàngcháxúnháng bānxìn
Bạn có thể tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng.
jīng zhèng zàizhēngxún jiāde jiàn
Giám đốc đang thăm dò ý kiến của mọi người.
láilefènxúnjiàdān
Khách hàng đã gửi đến một phiếu yêu cầu báo giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây