Gợi nhớ
Chữ phồn thể 詢 có bộ Ngôn (言), giản thể 询 giữ ý nói (讠) hỏi thăm (旬), hỏi 询.
Thành phần cấu tạo
询
hỏi, thăm dò
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)
Từ ghép (12)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hỏi, thăm dò
Ví dụ (5)
警察正在询问目击者。
Cảnh sát đang dò hỏi nhân chứng.
我想咨询一下关于留学的事情。
Tôi muốn xin tư vấn một chút về việc du học.
你可以在网上查询航班信息。
Bạn có thể tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng.
经理正在征询大家的意见。
Giám đốc đang thăm dò ý kiến của mọi người.
客户发来了一份询价单。
Khách hàng đã gửi đến một phiếu yêu cầu báo giá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây