斗大
—
Phân tích từ 斗大
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Douda
Ví dụ (3)
报纸头版上印着斗大的标题,十分醒目。
Trên trang bìa tờ báo in tiêu đề to đùng, rất bắt mắt.
经历了一场剧烈运动,他额头上渗出斗大的汗珠。
Trải qua một trận vận động kịch liệt, trên trán anh ấy rịn ra những giọt mồ hôi to như hạt đậu.
他不识字,看到书本上斗大的字也看不懂。
Anh ấy không biết chữ, thấy chữ to đùng trên sách cũng không hiểu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây