Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陡坡
dǒu pō
sườn dốc
Hán việt: đẩu pha
—

Gợi nhớ

Từ "陡坡" (dǒu pō) mang nghĩa "sườn dốc", kết hợp bởi 陡 (dǒu - đẩu): "dốc đứng" + 坡 (pō - pha): "dốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陡: Sườn núi đất (阝) dựng đứng khiến người bước đi (走) phải hết sức dè chừng vì địa thế quá dốc đứng, đột ngột (陡). • Chữ 坡: Lớp đất (土) phủ bên ngoài bề mặt ngọn đồi như tấm da (皮) thoai thoải nghiêng dần từ đỉnh xuống chân gọi là con dốc, sườn đồi (坡).

Thành phần cấu tạo

陡坡
dǒu pō
sườn dốc
陡
dǒu • đẩu
dốc đứng
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi / âm đọc (bên phải)
坡
pō • pha
dốc
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sườn dốc
Ví dụ (3)
qìchē汽车zài在pá爬dǒupō陡坡shí时xūyào需要guà挂dīsù低速dǎng挡。
Ô tô khi leo dốc đứng cần phải về số thấp.
A car needs to be shifted into low gear when climbing a steep slope.
zhè这duàn段dǒupō陡坡fēicháng非常wēixiǎn危险,qíchē骑车shí时bìxū必须xiǎoxīn小心。
Đoạn dốc đứng này rất nguy hiểm, khi đi xe đạp phải hết sức cẩn thận.
This steep slope is very dangerous; you must be careful when riding a bike.
dēngshānzhě登山者men们jiānnán艰难de地pá爬shàng上le了nà那gè个jìnhū近乎chuízhí垂直de的dǒupō陡坡。
Những người leo núi đã khó khăn leo lên con dốc đứng gần như dựng đứng đó.
The climbers arduously scaled that nearly vertical steep slope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây