斗士
dòu shì
chiến binh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiến binh
Ví dụ (3)
shēngzhì huán bǎoshì bèi wéihuán bǎodòu shì
Cả đời ông cống hiến cho sự nghiệp bảo vệ môi trường, được tôn vinh là chiến sĩ môi trường.
miàn duì gōng menyàogǎn zuò zhēng zhèng dedòu shì
Đối mặt với bất công, chúng ta phải dũng cảm làm một chiến sĩ đấu tranh cho công lý.
shǐjiāngyǒng yuǎnmíng xiēwèi yóuxiàn shēndewěi dòu shì
Lịch sử sẽ mãi ghi nhớ những chiến sĩ vĩ đại đã hy sinh vì tự do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây