斗智
dòu zhì
trận chiến trí tuệ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trận chiến trí tuệ
Ví dụ (3)
pánshàngliǎng wèi shīzhèng zài lièdòu zhì dòu yǒng
Trên bàn cờ, hai vị đại sư đang đấu trí đấu dũng vô cùng kịch liệt.
zhè zhēn tàn xiǎo shuōjīng cǎizhǎn xiànliǎojǐng fěizhī jiāndedòu zhìguò chéng
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này thể hiện một cách xuất sắc quá trình đấu trí giữa cảnh sát và tội phạm.
shāng jìng zhēng jǐnshì jīndejiào liànggèng shìzhì huìdedòu zhì
Cạnh tranh thương mại không chỉ là đọ sức về tiền vốn, mà còn là cuộc đấu trí về trí tuệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây