端详
duān xiáng
nhìn cẩn thận

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhìn cẩn thận
Ví dụ (3)
duān xiángliǎozhāngjiùzhào piànbàn tiānzhōng xiǎng liǎozhào piànderén
Anh ta ngắm nghía bức ảnh cũ đó hồi lâu, cuối cùng cũng nhớ ra người trong ảnh.
nǎi naidàishàngyǎn jìng duān xiángzhesūn zideliǎn
Bà nội đeo kính vào, chăm chú ngắm nghía gương mặt của cháu trai.
jiàn zàishǒu fǎn duān xiáng
Anh ấy cầm món đồ sứ đó trong tay, ngắm nghía đi ngắm nghía lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây