扼腕
è wàn
nghẹt thở

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nghẹt thở
Ví dụ (3)
kàn dàozhè wèitiān cáiyùn dòng yuányīnshāngtuì 退 jiādōuwèizhīè wàn
Nhìn thấy vận động viên thiên tài này giải nghệ vì chấn thương, mọi người đều tiếc nuối vô cùng.
jīng měidewén cǎn zāo huàilìngr énè wàn tàn
Cổ vật tinh mỹ như vậy bị tàn phá thảm hại, làm cho người ta phải thở dài tiếc nuối.
de huàyóu xiǎoshī érgōng bài chuí chéngshí zàilìngr énè wàn
Kế hoạch của anh ta thất bại vào phút chót chỉ vì một lỗi nhỏ, thật khiến người ta vô cùng tiếc nuối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây